Keyword: 达

  • Components: : Bộ 162 辵 sước [9, 13]
  • Variants: 达 | 達
  • Pinyin: dá tì tà ( da2/ti4/ta4 )
  • Translation: đạt
  • Meaning VI:
    • 1 (Động) Thông suốt. ◎Như: tứ thông bát đạt 四通八达 thông cả bốn mặt suốt cả tám phía, trực đạt 直达 thẳng suốt.
    • 2 (Động) Thông hiểu sự lí.
    • 3 (Động) Biểu thị, diễn tả. ◎Như: từ bất đạt ý 词不达意 lời không diễn tả hết được ý tưởng.
    • 4 (Động) Đến.
    • 5 (Động) Nên, hoàn thành, thực hiện. ◎Như: mục đích dĩ đạt 目的已达 hoàn thành mục đích.
    • 6 (Hình) Không câu nệ thói tục, tự do tự tại. ◎Như: đạt nhân 达人 người khoáng đạt tự tại, đạt kiến 达见 cái nhìn, quan điểm, ý kiến khoáng đạt, không câu nệ gò bó.
    • 7 (Hình) Hiển quý. ◎Như: đạt quan quý nhân 达官贵人 quan sang người quý.
    • 8 (Hình) Thường mãi, không đổi. ◎Như: đạt đức 达德 thường đức, đức luôn luôn như vậy (Nhân, Trí, Dũng, v.v.) đạt đạo 达道 đạo thường, đạo không thay đổi.
    • 9 (Danh) Con dê con.
    • 10 (Danh) Họ Đạt.
  • Meaning: to attain/to reach/to amount to/to communicate/eminent/