1(Động) Thông suốt. ◎Như: tứ thông bát đạt 四通八达 thông cả bốn mặt suốt cả tám phía, trực đạt 直达 thẳng suốt.
2(Động) Thông hiểu sự lí.
3(Động) Biểu thị, diễn tả. ◎Như: từ bất đạt ý 词不达意 lời không diễn tả hết được ý tưởng.
4(Động) Đến.
5(Động) Nên, hoàn thành, thực hiện. ◎Như: mục đích dĩ đạt 目的已达 hoàn thành mục đích.
6(Hình) Không câu nệ thói tục, tự do tự tại. ◎Như: đạt nhân 达人 người khoáng đạt tự tại, đạt kiến 达见 cái nhìn, quan điểm, ý kiến khoáng đạt, không câu nệ gò bó.
7(Hình) Hiển quý. ◎Như: đạt quan quý nhân 达官贵人 quan sang người quý.
8(Hình) Thường mãi, không đổi. ◎Như: đạt đức 达德 thường đức, đức luôn luôn như vậy (Nhân, Trí, Dũng, v.v.) đạt đạo 达道 đạo thường, đạo không thay đổi.
9(Danh) Con dê con.
10(Danh) Họ Đạt.
Meaning: to attain/to reach/to amount to/to communicate/eminent/